Chữ
轰
- 1. ầm, bùm (tiếng sấm, súng, nổ)
- 2. (sấm) nổ vang; (pháo) bắn phá; (thuốc nổ) phát nổ
- 3. xua đuổi; đuổi đi
Từ dùng 轰 như hōng (2)
Cấu trúc & nét viết
轰
— ầm, bùm (tiếng sấm, súng, nổ)
轰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
车 là bộ thủ trong 27 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
轿
kiệu; phương tiện di chuyển truyền thống làm bằng tre hoặc gỗ, bọc vải, được người khiêng hoặc ngựa mang
辐
căm bánh xe
辕
hai thanh gỗ phía trước xe lớn để thắng súc vật kéo
辖
chốt trục (thanh sắt nhỏ xuyên qua đầu trục giữ bánh xe không tuột ra)
辗
dùng trong "辗转": ① trằn trọc, lăn qua lăn lại (của cơ thể); ② truyền qua nhiều nơi hoặc tay nhiều người; đi theo đường vòng vèo
辙
vết bánh xe; rãnh bánh xe
双 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét