Từ

出行 (chū xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

出行 (chū xíng) là một từ tiếng Trung: đi lại; đi ra ngoài. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 出行

动 dòng động từ

đi lại; đi ra ngoài

出行前请检查天气预报。

chū xíng qián qǐng jiǎn chá tiān qì yù bào

Vui lòng kiểm tra dự báo thời tiết trước khi đi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

出 chū — ra

行 xíng — đi

Cấu trúc & nét viết
1 出 chū — ra ngoài; từ trong ra ngoài (trái nghĩa với 进、入)
出 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.1 屮 chè — mầm cây mới nhú lên khỏi mặt đất
屮 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét