Từ
驱动 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
驱动 (qū dòng) là một từ tiếng Trung: điều khiển, thúc đẩy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 驱动
动 động từ
điều khiển, thúc đẩy
创新驱动经济发展。
Đổi mới thúc đẩy phát triển kinh tế.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
驱 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
马 là bộ thủ trong 24 chữ
区 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
动 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
云 là bộ thủ trong 9 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét