Từ

现行 (xiàn xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

现行 (xiàn xíng) là một từ tiếng Trung: hiện hành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 现行

形 xíng tính từ

hiện hành

我们必须遵守现行政策。

wǒ men bì xū zūn shǒu xiàn xíng zhèng cè

Chúng ta phải tuân thủ các chính sách hiện hành.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

现 xiàn — hiện tại, hiện (khía cạnh thời gian)

行 xíng — đang thi hành, được thực hiện

Cấu trúc & nét viết
1 现 xiàn — hiện ra; lộ ra; biểu lộ

现 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 王 wáng — quân chủ; người cai trị tối cao
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+7)

Thứ tự nét

2 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét