Từ

行为 (xíng wéi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

行为 (xíng wéi) là một từ tiếng Trung: hành vi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 行为

名 míng danh từ

hành vi

他的行为很奇怪。

tā de xíng wéi hěn qí guài

Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

行 xíng — hành động, thực hiện

为 wéi — làm, cư xử

Cấu trúc & nét viết
1 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 为 wéi — làm; thực hiện
Xpinyin
为 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.2 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét