Từ

上行 (shàng xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

上行 (shàng xíng) là một từ tiếng Trung: đi lên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 上行

动 dòng động từ

đi lên

电梯开始上行到十楼。

diàn tī kāi shǐ shàng xíng dào shí lóu

Thang máy bắt đầu đi lên tầng mười.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

上 shàng — lên trên, đi lên

行 xíng — di chuyển, hành trình

Cấu trúc & nét viết
1 上 shàng — trên; vị trí cao (đối lập với 下); ① đứng trước về thứ tự ② cấp bậc hoặc chất lượng cao hơn
上 là bộ thủ trong 4 chữ

上 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét