Từ
改动 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
改动 (gǎi dòng) là một từ tiếng Trung: sửa đổi, thay đổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 改动
动 động từ
sửa đổi, thay đổi
我对计划做了一些改动。
Tôi đã thực hiện một số thay đổi đối với kế hoạch.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
改 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
己 là bộ thủ trong 7 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
动 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
云 là bộ thủ trong 9 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét