Từ

行政 (xíng zhèng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

行政 (xíng zhèng) là một từ tiếng Trung: hành chính. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 行政

名 míng danh từ

hành chính

他在行政部门工作。

tā zài xíng zhèng bù mén gōng zuò

Anh ấy làm việc ở bộ phận hành chính.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

行 xíng — thực hiện, thi hành

政 zhèng — chính phủ, chính quyền

Cấu trúc & nét viết
1 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 政 zhèng — chính trị; việc quốc gia đại sự

政 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét