Từ

平行 (píng xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

平行 (píng xíng) là một từ tiếng Trung: song song. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 平行

形 xíng tính từ

song song

这两条线是平行的。

zhè liǎng tiáo xiàn shì píng xíng de

Hai đường này song song.

动 dòng động từ

song song

这条路与铁路平行。

zhè tiáo lù yǔ tiě lù píng xíng

Con đường này chạy song song với đường sắt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

平 píng — bằng phẳng, đều, khoảng cách bằng nhau

行 xíng — di chuyển, đi, chạy theo hướng

Cấu trúc & nét viết
1 平 píng — bằng phẳng, phẳng lặng
平 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét