Từ

步行 (bù xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

步行 (bù xíng) là một từ tiếng Trung: đi bộ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 步行

动 dòng động từ

đi bộ

我每天步行去上班。

wǒ měi tiān bù xíng qù shàng bān

Tôi đi bộ đến nơi làm việc mỗi ngày.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

步 bù — bước (hành động bước đi)

行 xíng — đi, di chuyển (di chuyển về phía trước)

Cấu trúc & nét viết
1 步 bù — bước chân; khoảng cách giữa hai chân khi đi
步 là bộ thủ trong 2 chữ

步 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét