Từ

发行 (fā xíng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

发行 (fā xíng) là một từ tiếng Trung: phát hành. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 发行

动 dòng động từ

phát hành

中央银行决定发行新版货币。

zhōng yāng yín háng jué dìng fā xíng xīn bǎn huò bì

Ngân hàng trung ương quyết định phát hành tiền tệ mới.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

发 fā — gửi đi, phân phối

行 xíng — lưu hành, đưa vào lưu thông

Cấu trúc & nét viết
1 发 fā — giao, gửi đi (trái nghĩa với 收)
Xpinyin
发 là bộ thủ trong 3 chữ

发 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 行 xíng — đi bộ; đi
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét