Từ
力度 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
力度 (lì dù) là một từ tiếng Trung: cường độ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 力度
名 danh từ
cường độ
我们需要加大改革力度。
Chúng ta cần tăng cường cường độ cải cách.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
力 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
度 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét