Từ
热度 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
热度 (rè dù) là một từ tiếng Trung: nhiệt độ; sự phổ biến. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 热度
名 danh từ
nhiệt độ; sự phổ biến
这个话题最近热度上升了。
Sự phổ biến của chủ đề này gần đây đã tăng lên.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
热 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
执 là bộ thủ trong 4 chữ
灬 là bộ thủ trong 18 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
度 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét