Từ
潜力 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
潜力 (qián lì) là một từ tiếng Trung: tiềm năng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 潜力
名 danh từ
tiềm năng
年轻人要充分发挥自己的潜力。
Những người trẻ tuổi nên phát huy tối đa tiềm năng của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
潜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
Thứ tự nét
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
力 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét