Từ
强度 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
强度 (qiáng dù) là một từ tiếng Trung: cường độ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 强度
名 danh từ
cường độ
运动强度要根据个人体质调整。
Cường độ tập luyện cần được điều chỉnh theo thể chất cá nhân.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
强 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
弓 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
虽 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét
度 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét