Chữ
鹰
- 1. chim ưng; diều hâu (chim săn mồi có mỏ khoằm, cổ ngắn, vuốt sắc nhọn)
Từ dùng 鹰 như yīng (0)
Cấu trúc & nét viết
鹰
— chim ưng; diều hâu (chim săn mồi có mỏ khoằm, cổ ngắn, vuốt sắc nhọn)
鹰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
HSK 1
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
HSK 7
倠 là bộ thủ trong 2 chữ
鸟 là bộ thủ trong 10 chữ
HSK 6
HSK 7
鸣
(chim) hót, kêu; (thú, côn trùng) phát ra tiếng
鸦
quạ; loài chim lông đen, mỏ lớn, cánh dài, chân khỏe
鸽
chim bồ câu (loài chim cánh nhỏ, bay giỏi, biểu tượng hòa bình)
鹅
con ngỗng (gia cầm lông trắng hoặc xám, trên trán có u thịt màu vàng cam hoặc nâu đen, cổ dài, mỏ dẹt và rộng, chân có màng bơi)
鹏
con chim khổng lồ trong truyền thuyết cổ đại
Thứ tự nét