Chữ
库
- 1. kho; nhà kho
- 2. họ
- 3. coulomb (viết tắt đơn vị điện tích)
- 4. kho bạc nhà nước; cơ quan dự trữ tài chính quốc gia
- 5. cơ sở dữ liệu; tệp lưu trữ dữ liệu trong máy tính
- 6. tổ chức tư vấn (xem "智库"): tổ chức cung cấp dịch vụ tư vấn cho chính phủ hoặc doanh nghiệp
Từ dùng 库 như kù (6)
Cấu trúc & nét viết
库
— kho; nhà kho
库 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
HSK 1
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
HSK 5
HSK 7
车 là bộ thủ trong 27 chữ
HSK 3
HSK 4
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
轿
kiệu; phương tiện di chuyển truyền thống làm bằng tre hoặc gỗ, bọc vải, được người khiêng hoặc ngựa mang
辐
căm bánh xe
辕
hai thanh gỗ phía trước xe lớn để thắng súc vật kéo
辖
chốt trục (thanh sắt nhỏ xuyên qua đầu trục giữ bánh xe không tuột ra)
辗
dùng trong "辗转": ① trằn trọc, lăn qua lăn lại (của cơ thể); ② truyền qua nhiều nơi hoặc tay nhiều người; đi theo đường vòng vèo
辙
vết bánh xe; rãnh bánh xe
Thứ tự nét