Từ
调度 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
调度 (diào dù) là một từ tiếng Trung: điều độ, điều phối. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 调度
动 động từ
điều độ, điều phối
公司需要调度车辆运送货物。
Công ty cần điều độ xe để vận chuyển hàng hóa.
名 danh từ
điều độ
公交车调度中心负责管理所有线路。
Trung tâm điều độ xe buýt chịu trách nhiệm quản lý tất cả các tuyến đường.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
调 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
周 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
度 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét