Bộ thủ 廿 niàn hai mươi (trong tiếng Ngô) Thứ tự nét ▶ 廿 dùng trong 5 chữ HSK 4 度 dù dụng cụ hoặc đơn vị đo độ dài HSK 5 席 xí chiếu đan bằng sậy, tre hoặc cỏ, dùng để trải giường, sàn hoặc dựng lều HSK 7 昔 xī ngày xưa; thời trước (đối lập với 今) 燕 yàn chim én (chim nhỏ, cánh dài nhọn, đuôi chẻ đôi) 遮 zhē che khuất; che khuất tầm nhìn