Từ

力求 (lì qiú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

力求 (lì qiú) là một từ tiếng Trung: cố gắng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 力求

动 dòng động từ

cố gắng

我们力求在下个月完成这个项目。

wǒ men lì qiú zài xià gè yuè wán chéng zhè ge xiàng mù

Chúng tôi cố gắng hoàn thành dự án này vào tháng tới.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

力 lì — sức lực, nỗ lực

求 qiú — tìm kiếm, theo đuổi

Cấu trúc & nét viết
1 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

力 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét