Từ
跨度 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
跨度 (kuà dù) là một từ tiếng Trung: độ trải. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 跨度
名 danh từ
độ trải
这座桥的跨度达到了一千米。
Độ trải của cây cầu này đạt một nghìn mét.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
跨 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
夸 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
度 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét