Từ
度假 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
度假 (dù jià) là một từ tiếng Trung: đi nghỉ mát, đi nghỉ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 度假
动 động từ
đi nghỉ mát, đi nghỉ
我们每年夏天都去海边度假。
Mỗi mùa hè chúng tôi đều đi nghỉ mát ở biển.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
度 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét
假 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
叚 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét