Từ
额度 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
额度 (é dù) là một từ tiếng Trung: hạn mức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 额度
名 danh từ
hạn mức
我的信用卡额度是一万元。
Hạn mức thẻ tín dụng của tôi là 10.000 nhân dân tệ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
额 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
客 là bộ thủ trong 1 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
度 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét