Chữ
馈
馈
HSK 6
- 1. tặng, biếu
- 2. truyền tải
Từ dùng 馈 như kuì (2)
Cấu trúc & nét viết
馈
— tặng, biếu
馈 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
饣 là bộ thủ trong 17 chữ
HSK 4
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
贵 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét