Chữ
秩
秩
HSK 6
- 1. (văn viết) ngăn nắp; có trật tự
- 2. (văn viết) bổng lộc quan chức; phẩm cấp quan lại
- 3. họ
- 4. lượng từ chỉ một thập kỷ (mười năm)
- 5. (văn viết) thứ tự; trật tự
Từ dùng 秩 như zhì (1)
Cấu trúc & nét viết
秩
— (văn viết) ngăn nắp; có trật tự
秩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
HSK 7
失 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét