Từ

公费 (gōng fèi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

公费 (gōng fèi) là một từ tiếng Trung: công phí. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 公费

名 míng danh từ

công phí

他是公费留学生。

tā shì gōng fèi liú xué shēng

Anh ấy là sinh viên du học được cấp học bổng công.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

公 gōng — công; chính phủ

费 fèi — phí; chi phí

Cấu trúc & nét viết
1 公 gōng — công cộng; thuộc nhà nước hoặc tập thể (trái với '私')
公 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 费 fèi — tiêu tốn; hao phí

费 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét