Từ
潜移默化 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
潜移默化 (qián yí mò huà) là một từ tiếng Trung: ảnh hưởng dần dần và tiềm ẩn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 潜移默化
成语 thành ngữ
ảnh hưởng dần dần và tiềm ẩn
父母的行为会潜移默化地影响孩子的性格。
Hành vi của cha mẹ sẽ ảnh hưởng tiềm ẩn đến tính cách của con cái.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
潜 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
Thứ tự nét
移 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
多 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
默 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
黑 là bộ thủ trong 3 chữ
犬 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
化 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
匕 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét