Từ

公园 (gōng yuán) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

公园 (gōng yuán) là một từ tiếng Trung: công viên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 公园

名 míng danh từ

công viên

我每天早上去公园跑步。

wǒ měi tiān zǎo shang qù gōng yuán pǎo bù

Tôi đi công viên chạy bộ mỗi sáng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

公 gōng — công cộng

园 yuán — vườn

Cấu trúc & nét viết
1 公 gōng — công cộng; thuộc nhà nước hoặc tập thể (trái với '私')
公 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 园 yuán — vườn (trồng rau, hoa, cây ăn quả)

园 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét