Từ
移交 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
移交 (yí jiāo) là một từ tiếng Trung: giao, chuyển giao. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 移交
动 động từ
giao, chuyển giao
警方已将案件移交给检察院。
Cảnh sát đã chuyển giao vụ án cho viện kiểm sát.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
移 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
多 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
交 là bộ thủ trong 10 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
父 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét