Chữ
秤
- 1. dụng cụ cân đo (cân đòn, cân bàn, cân lò xo, v.v.); đặc biệt là cân đòn
Từ dùng 秤 như chèng (0)
Cấu trúc & nét viết
秤
— dụng cụ cân đo (cân đòn, cân bàn, cân lò xo, v.v.); đặc biệt là cân đòn
秤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
HSK 7
Thứ tự nét