Từ
公主 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
公主 (gōng zhǔ) là một từ tiếng Trung: công chúa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 公主
名 danh từ
công chúa
小女孩梦想成为公主。
Cô bé mơ ước trở thành một công chúa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
公 là bộ thủ trong 5 chữ
gồm có
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
厶 là bộ thủ trong 17 chữ
Thứ tự nét
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét