Chữ
酥
- 1. thực phẩm làm từ váng sữa bò hoặc dê đông đặc; bơ tinh luyện (cổ xưa)
- 2. giòn tan, dễ vỡ vụn (về thức ăn)
- 3. bánh ngọt giòn tan làm từ bột mì, dầu và đường
- 4. mềm nhũn, rã rời (về tứ chi); không có sức lực
Từ dùng 酥 như sū (0)
Cấu trúc & nét viết
酥
— thực phẩm làm từ váng sữa bò hoặc dê đông đặc; bơ tinh luyện (cổ xưa)
酥 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
HSK 4
HSK 6
HSK 7
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
酥
thực phẩm làm từ váng sữa bò hoặc dê đông đặc; bơ tinh luyện (cổ xưa)
酪
sản phẩm sữa đông đặc hoặc bán đông đặc làm từ sữa động vật
酬
thù lao lao động
酵
lên men; hiện tượng phân giải hóa học các chất hữu cơ dưới tác dụng của enzyme hoặc nấm, dùng trong làm nở bột, ủ rượu, v.v.; nấm gây lên men gọi là '酵母菌'
酿
ủ men, lên men để chế tạo
醇
(văn viết) rượu đậm đà
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
HSK 1
HSK 3
HSK 4
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
HSK 5
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
HSK 6
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
HSK 7
Thứ tự nét