Từ

公元 (gōng yuán) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

公元 (gōng yuán) là một từ tiếng Trung: Công nguyên. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 公元

名 míng danh từ

Công nguyên

公元2024年是中国的龙年。

gōng yuán èr líng èr sì nián shì zhōng guó de lóng nián

Năm 2024 Công nguyên là Năm Rồng ở Trung Quốc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

公 gōng — chung, công cộng, phổ quát

元 yuán — kỷ nguyên, khởi đầu, nguồn gốc

Cấu trúc & nét viết
1 公 gōng — công cộng; thuộc nhà nước hoặc tập thể (trái với '私')
公 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 元 yuán — nhà Nguyên (1271–1368), do Hốt Tất Liệt thành lập
元 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét