Bộ thủ 禺 yú loài khỉ được nhắc đến trong sách cổ Thứ tự nét ▶ 禺 dùng trong 4 chữ HSK 3 遇 yù gặp gỡ, chạm trán, tình cờ gặp HSK 4 偶 ǒu tượng thần; hình người làm bằng gỗ hoặc đất sét HSK 5 寓 yù tạm trú; ở nhờ HSK 7 愚 yú ngu ngốc; đần độn