Từ

出差 (chū chāi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

出差 (chū chāi) là một từ tiếng Trung: đi công tác. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 出差

动 dòng động từ

đi công tác

他明天要出差去北京。

tā míng tiān yào chū chāi qù běi jīng

Anh ấy sẽ đi công tác đến Bắc Kinh vào ngày mai.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

出 chū — ra, đi

差 chāi — nhiệm vụ, công tác

Cấu trúc & nét viết
1 出 chū — ra ngoài; từ trong ra ngoài (trái nghĩa với 进、入)
出 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.1 屮 chè — mầm cây mới nhú lên khỏi mặt đất
屮 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 差 chāi — sai phái; phái đi
Xpinyin
差 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét