Từ

出厂 (chū chǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

出厂 (chū chǎng) là một từ tiếng Trung: xuất xưởng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 出厂

动 dòng động từ

xuất xưởng

这批产品已经出厂了。

zhè pī chǎn pǐn yǐ jīng chū chǎng le

Lô sản phẩm này đã xuất xưởng rồi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

出 chū — ra, xuất

厂 chǎng — xưởng, nhà máy

Cấu trúc & nét viết
1 出 chū — ra ngoài; từ trong ra ngoài (trái nghĩa với 进、入)
出 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.1 屮 chè — mầm cây mới nhú lên khỏi mặt đất
屮 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 厂 chǎng — nhà máy
厂 là bộ thủ trong 21 chữ

厂 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét