Từ

出于 (chū yú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

出于 (chū yú) là một từ tiếng Trung: xuất phát từ, do. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 出于

动 dòng động từ

xuất phát từ, do

他出于好意帮助了我。

tā chū yú hǎo yì bāng zhù le wǒ

Anh ấy giúp đỡ tôi xuất phát từ thiện chí.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

出 chū — xuất ra, xuất phát từ

于 yú — từ, tại (giới từ cổ điển chỉ nguồn gốc)

Cấu trúc & nét viết