Từ
出席 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
出席 (chū xí) là một từ tiếng Trung: tham dự. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 出席
动 động từ
tham dự
他出席了今天的会议。
Anh ấy đã tham dự cuộc họp hôm nay.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
出 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
屮 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
席 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét