Từ

出面 (chū miàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

出面 (chū miàn) là một từ tiếng Trung: ra mặt; can thiệp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 出面

动 dòng động từ

ra mặt; can thiệp

他出面调解双方的矛盾。

tā chū miàn tiáo jiě shuāng fāng de máo dùn

Anh ấy ra mặt hòa giải mâu thuẫn giữa hai bên.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

出 chū — ra, bước ra

面 miàn — mặt, lộ mặt ra công khai

Cấu trúc & nét viết