Từ

出租 (chū zū) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

出租 (chū zū) là một từ tiếng Trung: cho thuê. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 出租

动 dòng động từ

cho thuê

这个房子出租吗?

zhè ge fáng zi chū zū ma

Ngôi nhà này có cho thuê không?

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

出 chū — ra ngoài

租 zū — thuê

Cấu trúc & nét viết
1 出 chū — ra ngoài; từ trong ra ngoài (trái nghĩa với 进、入)
出 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.1 屮 chè — mầm cây mới nhú lên khỏi mặt đất
屮 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 租 zū — thuê, trả tiền để sử dụng đồ vật của người khác trong thời gian thỏa thuận

租 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 禾 hé — cây lúa; mạ lúa
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)

Thứ tự nét