Từ

出具 (chū jù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

出具 (chū jù) là một từ tiếng Trung: cấp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 出具

动 dòng động từ

cấp

医院出具了诊断证明。

yī yuàn chū jù le zhěn duàn zhèng míng

Bệnh viện đã cấp giấy chứng nhận chẩn đoán.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

出 chū — đưa ra

具 jù — chuẩn bị, cung cấp

Cấu trúc & nét viết
1 出 chū — ra ngoài; từ trong ra ngoài (trái nghĩa với 进、入)
出 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.1 屮 chè — mầm cây mới nhú lên khỏi mặt đất
屮 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 具 jù — dụng cụ; đồ dùng
具 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

2.1 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét