Từ

出访 (chū fǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

出访 (chū fǎng) là một từ tiếng Trung: thăm nước ngoài. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 出访

动 dòng động từ

thăm nước ngoài

总统下周将出访三个国家。

zǒng tǒng xià zhōu jiāng chū fǎng sān gè guó jiā

Tổng thống sẽ thăm ba nước vào tuần tới.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

出 chū — đi ra, rời đi (khỏi đất nước)

访 fǎng — thăm viếng (nước/nơi khác)

Cấu trúc & nét viết
1 出 chū — ra ngoài; từ trong ra ngoài (trái nghĩa với 进、入)
出 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.1 屮 chè — mầm cây mới nhú lên khỏi mặt đất
屮 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 访 fǎng — hỏi thăm; điều tra bằng cách hỏi

访 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét