Từ

出国 (chū guó) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

出国 (chū guó) là một từ tiếng Trung: đi ra nước ngoài. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 出国

动 dòng động từ

đi ra nước ngoài

她明年打算出国留学。

tā míng nián dǎ suàn chū guó liú xué

Cô ấy dự định đi du học nước ngoài vào năm sau.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

出 chū — ra

国 guó — nước

Cấu trúc & nét viết
1 出 chū — ra ngoài; từ trong ra ngoài (trái nghĩa với 进、入)
出 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

1.1 屮 chè — mầm cây mới nhú lên khỏi mặt đất
屮 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 国 guó — quốc gia; đất nước

国 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 玉 yù — ngọc bích; khoáng vật mịn, cứng và bóng, dùng làm đồ trang trí và chạm khắc
玉 là bộ thủ trong 5 chữ

Thứ tự nét