Từ
支出 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
支出 (zhī chū) là một từ tiếng Trung: chi tiêu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 支出
动 động từ
chi tiêu
他每月支出很多钱。
Anh ấy chi tiêu rất nhiều tiền mỗi tháng.
名 danh từ
chi tiêu
我们需要控制每月的支出。
Chúng ta cần kiểm soát chi tiêu hàng tháng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét
出 là bộ thủ trong 4 chữ
gồm có
屮 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét