Bộ thủ 屮 chè mầm cây mới nhú lên khỏi mặt đất Thứ tự nét ▶ 屮 dùng trong 2 chữ HSK 1 出 chū ra ngoài; từ trong ra ngoài (trái nghĩa với 进、入) HSK 7 逆 nì đi ngược chiều (trái với 顺)