Bộ thủ 凵 kǎn miệng mở; hố trống Thứ tự nét ▶ 凵 dùng trong 5 chữ HSK 1 出 chū ra ngoài; từ trong ra ngoài (trái nghĩa với 进、入) HSK 2 画 huà vẽ (bằng bút hoặc dụng cụ tương tự) HSK 5 齿 chǐ răng; cơ quan nhai thức ăn HSK 7 凶 xiōng xấu số; không may (về cái chết, tai họa, v.v., trái với 吉) 凿 záo đục (dụng cụ thủ công có lưỡi để đục rãnh hoặc khoan lỗ)