Từ
守株待兔 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
守株待兔 (shǒu zhū dài tù) là một từ tiếng Trung: ngồi chờ sung; trông chờ may rủi thay vì chủ động. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 守株待兔
成语 thành ngữ
ngồi chờ sung; trông chờ may rủi thay vì chủ động
你不能守株待兔,要主动出击才能成功。
Bạn không thể ngồi chờ cơ hội; bạn phải chủ động hành động mới thành công.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
守 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
株 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét
待 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
寺 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
兔 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
Thứ tự nét