Từ

多半 (duō bàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

多半 (duō bàn) là một từ tiếng Trung: phần lớn; đa số; có lẽ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 多半

数 shù số từ

phần lớn; đa số; có lẽ

参加活动的多半是年轻人。

cān jiā huó dòng de duō bàn shì nián qīng rén

Phần lớn những người tham gia hoạt động là thanh niên.

副 fù phó từ

có lẽ

他今天多半不会来了。

tā jīn tiān duō bàn bú huì lái le

Hôm nay có lẽ anh ấy sẽ không đến.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

多 duō — nhiều hơn, đa số

半 bàn — nửa

Cấu trúc & nét viết
1 多 duō — nhiều (trái nghĩa với 少、寡)
多 là bộ thủ trong 5 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 半 bàn — một nửa; nửa
半 là bộ thủ trong 8 chữ

gồm có

Thứ tự nét