Từ

半径 (bàn jìng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

半径 (bàn jìng) là một từ tiếng Trung: bán kính. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 半径

名 míng danh từ

bán kính

这个圆的半径是五厘米。

zhè ge yuán de bàn jìng shì wǔ lí mǐ

Bán kính của hình tròn này là năm xentimét.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

半 bàn — nửa

径 jìng — đường kính

Cấu trúc & nét viết
1 半 bàn — một nửa; nửa
半 là bộ thủ trong 8 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 径 jìng — đường hẹp; lối mòn

径 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét