Từ

半岛 (bàn dǎo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

半岛 (bàn dǎo) là một từ tiếng Trung: bán đảo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 半岛

名 míng danh từ

bán đảo

朝鲜半岛位于亚洲东部。

Cháoxiǎn Bàndǎo wèi yú Yàzhōu dōng bù

Bán đảo Triều Tiên nằm ở phía đông châu Á.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

半 bàn — nửa, một phần

岛 dǎo — đảo

Cấu trúc & nét viết
1 半 bàn — một nửa; nửa
半 là bộ thủ trong 8 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 岛 dǎo — hòn đảo (vùng đất bốn phía bao quanh bởi nước); bán đảo (vùng đất ba phía bao quanh bởi nước)
岛 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.2 山 shān — núi; đồi
山 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét